150 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thuê nhà ở Nhật

dinhjvnet

Bạn có thể học rất nhiều tiếng Nhật, nhưng đến khi đi thuê nhà vẫn “đứng hình” vì không hiểu hợp đồng ghi gì, chủ nhà nói gì hay nhân viên môi giới đang giải thích điều gì. Đây là tình huống mà rất nhiều người gặp phải khi mới sang Nhật. Vì vậy, việc nắm chắc từ vựng thuê nhà ở Nhật không chỉ giúp bạn hiểu rõ thông tin, mà còn tránh được những rắc rối không đáng có trong quá trình tìm và ký hợp đồng. Dưới đây là 150 từ vựng quan trọng bạn nên biết trước khi bắt đầu thuê nhà.

Từ vựng khi đi thuê nhà ở Nhật
Ghi nhớ những từ vựng tiếng Nhật khi đi thuê nhà tại Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về loại hình nhà ở và phòng thuê

Chuẩn bị sang Nhật làm việc, việc nắm bắt một số từ vựng khi thuê nhà ở Nhật như:  ký túc xá – りょう, nhà cho thuê – かしや,… giúp bạn dễ tìm chỗ ở phù hợp nhu cầu của bản thân. Cùng khám phá chi tiết trong bảng tổng hợp bên dưới.

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

いっこだて

一戸建て

Nhà riêng

まんしょん

マンション

Chung cư (cao cấp)

あぱーと

アパート

Nhà trọ, chung cư nhỏ

しゅうごうじゅうたく

集合住宅

Nhà ở tập thể

こうえいじゅうたく

公営住宅

Nhà ở công cộng

しゃたく

社宅

Nhà công ty cấp

りょう

寮

Ký túc xá

るーむしぇあ

ルームシェア

Ở ghép

かしや

貸家

Nhà cho thuê

ぶっけん

物件

Bất động sản, căn hộ

へや

部屋

Phòng

わしつ

和室

Phòng kiểu Nhật

ようしつ

洋室

Phòng kiểu Tây

Từ vựng tiếng Nhật về diện tích, bố cục và ký hiệu phòng

Khi đọc thông tin, nhiều ký hiệu và cách ghi diện tích có thể khiến thực tập sinh mới sang nhầm lẫn nếu chưa quen. Do đó, các bạn cần bỏ túi checklist từ vựng thuê nhà tiếng Nhật, ví dụ: だいにんぐ – khu ăn (D) hoặc ちかいっかい – tầng hầm,…

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

めんせき

面積

Diện tích

しゅしんしつ

主寝室

Phòng ngủ chính

ひろさ

広さ

Độ rộng

しんしつ

寝室

Phòng ngủ

へいべい

平米

Mét vuông (m²)

こしつ

個室

Phòng riêng

まどり

間取り

Bố cục phòng

きょうゆうすぺーす

共用スペース

Không gian chung

へやわり

部屋割り

Phân chia phòng

ゆかめんせき

床面積

Diện tích sàn

くかく

区画

Phân khu

せんゆうめんせき

専有面積

Diện tích sử dụng riêng

こうぞう

構造

Kết cấu

きょうゆうめんせき

共有面積

Diện tích dùng chung

ほうがく

方角

Hướng nhà

えんべつめんせき

延べ面積

Tổng diện tích

みなみむき

南向き

Hướng Nam

ろうかめんせき

廊下面積

Diện tích hành lang

きたむき

北向き

Hướng Bắc

ばるこにーめんせき

バルコニー面積

Diện tích ban công

ひがしむき

東向き

Hướng Đông

ろふとつき

ロフト付き

Có gác xép

にしむき

西向き

Hướng Tây

めぞねっと

メゾネット

Căn hộ thông tầng

わんるーむ

ワンルーム

Phòng 1 không gian

かいすう

階数

Số tầng

わんけー

ワンケー

1 phòng + bếp (1K)

いっかい

一階

Tầng 1

わんいちでぃーけー

ワンディーケー

1 phòng + bếp + ăn (1DK)

にかい

二階

Tầng 2

わんえるでぃーけー

ワンエルディーケー

1 phòng + khách + bếp (1LDK)

さいじょうかい

最上階

Tầng cao nhất

にけー

ツーケー

2 phòng + bếp (2K)

ちかいっかい

地下一階

Tầng hầm

にでぃーけー

ニーディーケー

2 phòng + bếp + ăn (2DK)

かどべや

角部屋

Phòng góc

にえるでぃーけー

ニーエルディーケー

2 phòng + khách + bếp (2LDK)

なかべや

中部屋

Phòng giữa

さんえるでぃーけー

サンエルディーケー

3 phòng + khách + bếp (3LDK)

ひろめ

広め

Diện tích rộng

だいにんぐ

ダイニング

Khu ăn (D)

せまめ

狭め

Diện tích hẹp

りびんぐ

リビング

Phòng khách (L)

せいけいまどり

整形間取り

Bố cục vuông vắn

きっちん

キッチン

Bếp (K)

ふせいけいまどり

不整形間取り

Bố cục không vuông

Từ vựng tiếng Nhật về tiền thuê nhà và các khoản phí bắt buộc

Không ít thực tập sinh bất ngờ vì ngoài tiền thuê còn phát sinh thêm nhiều khoản phí khác nhau. Nếu không hiểu chính xác, các bạn thường tính sai chi phí ban đầu. Để tránh gặp vấn đề trên, bạn hãy ghi nhớ danh sách từ vựng như: tiền đặt cọc (しききん), phí vệ sinh (せいそうひ),… dưới đây.

👉 Tìm hiểu: Thuê nhà ở Nhật – 10 điều thực tập sinh cần biết

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

やちん

家賃

Tiền thuê nhà

いはんきん

違反金

Tiền vi phạm

しききん

敷金

Tiền đặt cọc

ちゅうやくきん

中約金

Phí hủy giữa chừng

こうしんりょう

更新料

Phí gia hạn hợp đồng

かいやくりょう

解約料

Phí chấm dứt hợp đồng

ちゅうかいりょう

仲介料

Phí môi giới

えんたいきん

延滞金

Phí trả chậm

かんりひ

管理費

Phí quản lý

えんたいりそく

延滞利息

Lãi trả chậm

きょうえきひ

共益費

Phí dịch vụ chung

でんきだい

電気代

Tiền điện

しょきひよう

初期費用

Chi phí ban đầu

すいどうだい

水道代

Tiền nước

かさいほけんりょう

火災保険料

Phí bảo hiểm cháy

がすだい

ガス代

Tiền gas

ほけんりょう

保険料

Phí bảo hiểm

ねんりょうちょうせいひ

燃料調整費

Phí điều chỉnh nhiên liệu

けいやくじむてすうりょう

契約事務手数料

Phí thủ tục hợp đồng

いんたーねっとりょう

インターネット料

Phí internet

じむてすうりょう

事務手数料

Phí hành chính

わいふぁいりょう

Wi-Fi料

Phí wifi

へんきん

返金

Hoàn tiền

ちゅうしゃじょうだい

駐車場代

Phí bãi đỗ xe

へんきんふか

返金不可

Không hoàn tiền

ちゅうりんじょうだい

駐輪場代

Phí gửi xe đạp

ちょうせいひ

調整費

Phí điều chỉnh

ふりこみてすうりょう

振込手数料

Phí chuyển tiền

せいそうひ

清掃費

Phí vệ sinh

しはらいてすうりょう

支払手数料

Phí thanh toán

たいきょじせいそうひ

退去時清掃費

Phí dọn vệ sinh khi rời đi

しゅうのうだいこうりょう

収納代行料

Phí thu hộ

くりーにんぐひ

クリーニング費

Phí dọn phòng

こうしんじむてすうりょう

更新事務手数料

Phí thủ tục gia hạn

しゅうぜんひ

修繕費

Phí sửa chữa

せいさんきん

精算金

Khoản thanh toán cuối

しはらいきげん

支払期限

Hạn thanh toán

   

Từ vựng tiếng Nhật trong hợp đồng thuê nhà

Trước khi đặt bút ký hợp đồng thuê nhà tại Nhật, các bạn nên tìm hiểu và chuẩn bị trước một vài từ vựng thường gặp, có thể kể tên: けんり (quyền lợi), じょうこう (điều khoản),… giúp quá trình nắm bắt thông tin rõ ràng và quyết định chính xác hơn.

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

ちんたいけいやくしょ

賃貸契約書

Hợp đồng thuê nhà

けんり

権利

Quyền lợi

けいやくないよう

契約内容

Nội dung hợp đồng

かしぬし

貸主

Chủ nhà

けいやくきかん

契約期間

Thời hạn hợp đồng

かりぬし

借主

Người thuê

けいやくび

契約日

Ngày ký hợp đồng

にゅうきょしゃ

入居者

Người ở

かいやくび

解約日

Ngày chấm dứt hợp đồng

たいきょ

退去

Rời khỏi nhà

こうしん

更新

Gia hạn hợp đồng

にゅうきょび

入居日

Ngày vào ở

じどうこうしん

自動更新

Tự động gia hạn

たいきょび

退去日

Ngày rời đi

こうしんじょうけん

更新条件

Điều kiện gia hạn

しようもくてき

使用目的

Mục đích sử dụng

かいやくつうち

解約通知

Thông báo hủy hợp đồng

しょめい

署名

Chữ ký

かいやくよこく

解約予告

Báo trước khi hủy

ぎむ

義務

Nghĩa vụ

けいやくじょうけん

契約条件

Điều kiện hợp đồng

せきにん

責任

Trách nhiệm

とくやくじこう

特約事項

Điều khoản đặc biệt

きょじゅうしゃ

居住者

Người cư trú

じょうこう

条項

Điều khoản

どうきょにん

同居人

Người sống cùng

かくにんじこう

確認事項

Mục cần xác nhận

めいぎにん

名義人

Người đứng tên hợp đồng

いはんじこう

違反事項

Điều khoản vi phạm

じゅうしょ

住所

Địa chỉ

なついん

捺印

Đóng dấu

   

Từ vựng tiếng Nhật về nội quy và quy định khi thuê nhà

Quá trình sinh sống ở Nhật không chỉ là trả tiền đúng hạn mà còn phải tuân thủ những quy định đi kèm trong sinh hoạt hằng ngày. Theo đó, các bạn phải làm quen list từ vựng thuê nhà ở Nhật, bao gồm: vi phạm – いはん, cấm hút thuốc – えんきんし,…

👉 Xem ngay: Từ vựng đi tàu ở Nhật – Mẫu câu giao tiếp thông dụng

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

きそく

規則

Quy định

ごみだしきそく

ゴミ出し規則

Quy định đổ rác

きんしじこう

禁止事項

Các điều bị cấm

ぶんべつ

分別

Phân loại rác

しようきそく

使用規則

Quy định sử dụng

きょうようぶりようきそく

共用部利用規則

Quy định khu vực chung

じゅんしゅ

遵守

Tuân thủ

ちゅうしゃきそく

駐車規則

Quy định đỗ xe

いはん

違反

Vi phạm

ちゅうりんきそく

駐輪規則

Quy định để xe đạp

いはんこうい

違反行為

Hành vi vi phạm

ほうもんしゃきそく

訪問者規則

Quy định khách đến

ばっそく

罰則

Hình phạt

がいしゅくとどけ

外出届

Đơn xin ra ngoài

しようせいげん

使用制限

Hạn chế sử dụng

とまりきんし

泊まり禁止

Cấm ở lại qua đêm

きょじゅうせいげん

居住制限

Hạn chế cư trú

どうきょせいげん

同居制限

Hạn chế người ở cùng

どうぶつきんし

動物禁止

Cấm nuôi động vật

てんたいきんし

転貸禁止

Cấm cho thuê lại

きつえんきんし

喫煙禁止

Cấm hút thuốc

かいぞうきんし

改造禁止

Cấm sửa đổi

そうおんきんし

騒音禁止

Cấm gây ồn

かべにあなきんし

壁に穴禁止

Cấm khoan tường

やかんきそく

夜間規則

Quy định ban đêm

ぼうかきそく

防火規則

Quy định phòng cháy

もんげん

門限

Giờ giới nghiêm

あんぜんきそく

安全規則

Quy định an toàn

かんりきそく

管理規則

Quy định quản lý

   

Từ vựng tiếng Nhật về sửa chữa, hỏng hóc và bảo trì nhà ở

Thực tế, việc gặp sự cố như hỏng điện, rò nước hay thiết bị xuống cấp là điều khó tránh khỏi. Khi đó, nếu không hiểu đúng cách diễn đạt, bạn khó báo lỗi hoặc yêu cầu xử lý kịp thời. Cho nên học ngay từ vựng khi thuê nhà tại Nhật: vết nứt (ひび), thay thế (こうかん),… để chủ động hơn khi phát sinh vấn đề.

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

しゅうり

修理

Sửa chữa

おせん

汚染

Ô nhiễm, bẩn

てんけん

点検

Kiểm tra

よごれ

汚れ

Vết bẩn

ほしゅ

保守

Bảo trì

かび

カビ

Nấm mốc

かんり

管理

Quản lý

そうじ

掃除

Lau dọn

ふぐあい

不具合

Sự cố

かんそう

乾燥

Làm khô

はそん

破損

Hư hỏng

こうかん

交換

Thay thế

ひび

 

Vết nứt

しゅうりいらい

修理依頼

Yêu cầu sửa chữa

みずもれ

水漏れ

Rò rỉ nước

れんらく

連絡

Liên hệ

はいすいつまり

排水詰まり

Tắc đường nước thải

たいおう

対応

Xử lý

ていでん

停電

Mất điện

ぎょうしゃ

業者

Đơn vị sửa chữa

だんすい

断水

Mất nước

ほしょう

保証

Bảo hành

はずれる

外れる

Bị bung, tuột

ほしょうきかん

保証期間

Thời gian bảo hành

ゆるむ

緩む

Bị lỏng

ひようふたん

費用負担

Chịu chi phí

さび

錆び

Rỉ sét

じこふたん

自己負担

Tự chi trả

Từ vựng tiếng Nhật khi chuyển nhà hoặc trả nhà

Quá trình trả nhà tại Nhật đòi hỏi TTS phải thực hiện đúng từng bước như kiểm tra phòng, xử lý rác theo quy định rõ ràng. Vì thế, Top từ vựng tiếng Nhật phổ biến: (せいそう) dọn dẹp, (かぎへんきゃく) trả chìa khóa,… các bạn phải nắm vững trong quá trình trau dồi kiến thức ngôn ngữ.

👉 Xem thêm: Danh sách từ vựng tiếng Nhật trong siêu thị thường gặp 

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

Hiragana

Kanji

Dịch nghĩa

ひっこし

引っ越し

Chuyển nhà

おおそうじ

大掃除

Tổng vệ sinh

たいきょてつづき

退去手続き

Thủ tục trả nhà

ごみしょり

ゴミ処理

Xử lý rác

たいきょび

退去日

Ngày trả nhà

ふようひん

不用品

Đồ không cần

にもつ

荷物

Hành lý

ふようひんしょぶん

不用品処分

Xử lý đồ bỏ

にもつはこび

荷物運び

Vận chuyển đồ

でんきかいやく

電気解約

Hủy điện

ひっこしぎょうしゃ

引っ越し業者

Công ty chuyển nhà

すいどうかいやく

水道解約

Hủy nước

かぎへんきゃく

鍵返却

Trả chìa khóa

がすかいやく

ガス解約

Hủy gas

げんじょうかいふく

原状回復

Khôi phục hiện trạng

けいやくへんこう

契約変更

Thay đổi hợp đồng

へやかくにん

部屋確認

Kiểm tra phòng

じゅうしょへんこう

住所変更

Đổi địa chỉ

せいそう

清掃

Dọn dẹp

てんしゅつとどけ

転出届

Đăng ký chuyển đi

Cách học nhanh 150 từ vựng thuê nhà ở Nhật cho TTS

Học từ vựng thuê nhà là bước cần thiết giúp thực tập sinh tự tin hơn khi tìm phòng và sinh sống bên Nhật. Tuy nhiên, số lượng từ khá nhiều, nếu không tìm cách học phù hợp rất dễ quên và khó áp dụng thực tế. Cùng lưu lại một vài bí quyết hữu ích dưới đây.

Cách học từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà hiệu quả
Cách học từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà hiệu quả

Dán giấy nhớ trong phòng học

Một phương pháp đơn giản nhưng hiệu quả giúp ghi nhớ nhanh từ vựng thuê nhà. Bạn chỉ cần viết mỗi từ ra một tờ giấy nhỏ, sau đó dán vào vị trí như: bàn học, tủ lạnh, cửa ra vào,… Khi đi lại, sinh hoạt hay dọn dẹp, mắt nhìn miệng đọc nhẩm theo. Mỗi ngày nhìn thấy nhiều lần, bạn tự ghi nhớ mà không cần cố học thuộc. 

Chia nhỏ thành cụm 10–15 từ/ngày

Thay vì cố học hết một lúc, bạn nên chọn khoảng 10–15 từ mỗi ngày và học trong thời gian ngắn (10–15 phút). Chú ý phân loại cùng nội dung. Ví dụ: hôm nay học về hợp đồng thuê nhà, hôm sau tìm hiểu khoản phí,… Qua đó giúp bạn không bị quá tải và sau khoảng 10–12 ngày có thể nắm chắc gần 150 từ vựng.

Gắn từ vựng với hình ảnh thực tế 

Đừng chỉ học mỗi mặt chữ, bạn hãy liên kết từ vựng với tình huống thuê nhà thực tế. Ví dụ: xem ảnh hoặc video người đi xem phòng, ký hợp đồng, dọn vào ở,… rồi gắn nghĩa cho nội dung tương ứng. Khi học theo đúng bối cảnh, bạn nhớ nhanh chóng và dễ dàng vận dụng khi gặp tình huống thực tế.

Lời kết 

Thực tế, việc thuê nhà tại Nhật không chỉ là tìm được chỗ ở phù hợp, mà còn liên quan đến nhiều thủ tục và cách làm việc khác biệt. Khi nắm rõ danh sách từ vựng thuê nhà ở Nhật bạn sẽ dễ dàng theo dõi thông tin, xử lý các bước cần thiết và chủ động hơn trong mọi tình huống. Sự chuẩn bị này không chỉ giúp quá trình thuê nhà diễn ra suôn sẻ, mà còn tạo sự tự tin khi bắt đầu cuộc sống tại một môi trường hoàn toàn mới.


Bài viết liên quan