300 từ vựng tiếng Đức trong siêu thị và mẫu câu phổ biến

dinhjvnet

Không ít du học sinh sang Đức gặp khó khăn ngay từ những việc quen thuộc như đi siêu thị. Nhãn giá nhiều thông tin, ký hiệu dày đặc và quầy kệ toàn tiếng Đức khiến các bạn không khỏi lúng túng. Chính vì vậy, các bạn phải bỏ túi list 300 từ vựng thường gặp để dễ dàng nhận biết, tránh nhầm lẫn và chủ động trong quá trình mua sắm.

Từ vựng tiếng Đức trong siêu thị
Tổng hợp từ vựng tiếng Đức trong siêu thị

Từ vựng tiếng Đức về siêu thị – nhóm thực phẩm tươi sống

Khi đứng trước quầy thực phẩm tươi sống trong siêu thị Đức, nhiều du học sinh gặp khó khăn khi đọc tên gọi sản phẩm. Cho nên, các từ vựng tiếng Đức trong siêu thị ví dụ: der Fisch – cá, das Rindfleisch – thịt bò,… là nền tảng để việc mua sắm hằng ngày diễn ra thuận tiện hơn.

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

das frische Fleisch

thịt tươi

der Apfel

táo

das Rindfleisch

thịt bò

die Banane

chuối

das Schweinefleisch

thịt heo

die Orange

cam

das Hähnchenfleisch

thịt gà

die Traube

nho

der Fisch

die Erdbeere

dâu tây

der Lachs

cá hồi

die Birne

der Thunfisch

cá ngừ

die Zitrone

chanh

die Garnelen

tôm

die Wassermelone

dưa hấu

die Muscheln

sò, hến

die Ananas

dứa

das frische Gemüse

rau tươi

die Eier

trứng

die Karotte

cà rốt

der Blumenkohl

súp lơ trắng

die Kartoffel

khoai tây

der Salat

rau xà lách

die Tomate

cà chua

die Zwiebel

hành tây

die Gurke

dưa leo

der Knoblauch

tỏi

der Brokkoli

bông cải xanh

der Spinat

rau bina (cải bó xôi)

das frische Obst

trái cây tươi

  

Từ vựng siêu thị tiếng Đức – đồ khô & thực phẩm đóng gói

Khi mua sắm tại Đức, nhóm đồ khô và thực phẩm đóng gói là những mặt hàng sử dụng thường xuyên trong sinh hoạt hằng ngày của du học sinh. Do đó, các bạn cần nắm một số từ vựng tiếng Đức trong siêu thị như: die Instantnudeln (mì ăn liền), das Speiseöl (dầu ăn),… Chi tiết tham khảo bảng dưới đây.

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

die Trockenwaren

thực phẩm khô

das Toastbrot

bánh mì lát

die verpackten Lebensmittel

thực phẩm đóng gói

die Kekse

bánh quy

der Reis

gạo

die Schokolade

sô-cô-la

die Nudeln

mì, pasta

der Honig

mật ong

die Spaghetti

mì Ý sợi dài

die Marmelade

mứt

die Instantnudeln

mì ăn liền

das Müsli

ngũ cốc ăn sáng

das Mehl

bột mì

die Cornflakes

ngũ cốc bắp

der Zucker

đường

der Kaffee

cà phê

das Salz

muối

der Instantkaffee

cà phê hòa tan

das Speiseöl

dầu ăn

der Tee

trà

das Olivenöl

dầu ô liu

das Kakaopulver

bột ca cao

die Konserve

đồ hộp

die Gewürze

gia vị

die Dose

lon, hộp kim loại

der Pfeffer

tiêu

das Dosenfleisch

thịt đóng hộp

die Sojasauce

nước tương

der Thunfisch aus der Dose

cá ngừ đóng hộp

die Fischsauce

nước mắm

die Suppe (Instant)

súp ăn liền

die Brühe

nước dùng khô

die Fertigsuppe

súp chế biến sẵn

das Backpulver

bột nở

die Fertiggerichte

món ăn chế biến sẵn

der Vanillezucker

đường vani

die Tiefkühlpizza

pizza đông lạnh

die Trockenfrüchte

trái cây sấy khô

die Erdnüsse

đậu phộng

die Nüsse

các loại hạt

Từ vựng đi siêu thị về sữa, đồ uống & thực phẩm đông lạnh

Trong quá trình sinh hoạt tại Đức, nhiều du học sinh mua sữa, đồ uống và thực phẩm đông lạnh để tiện bảo quản và sử dụng lâu dài. Vì vậy, việc làm quen nhóm từ vựng đi siêu thị gồm: nước ngọt – das Softgetränk, xúc xích đông lạnh – die Tiefkühlwürstchen,… giúp bạn tránh nhầm lẫn khi mua sắm.

👉 Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức ngành điều dưỡng phổ biến hiện nay 

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

die H-Milch

sữa tiệt trùng

das Tiefkühlfleisch

thịt đông lạnh

die laktosefreie Milch

sữa không lactose

der Tiefkühlfisch

cá đông lạnh

die Pflanzenmilch

sữa thực vật

die Tiefkühlpommes

khoai tây chiên đông lạnh

die Sojamilch

sữa đậu nành

die Tiefkühlsuppe

súp đông lạnh

die Hafermilch

sữa yến mạch

das Eis

kem

die Mandelmilch

sữa hạnh nhân

die Tiefkühlwürstchen

xúc xích đông lạnh

der Trinkjoghurt

sữa chua uống

die Fischfrikadellen (tiefgekühlt)

chả cá viên đông lạnh

der Quark

phô mai tươi dạng sệt

die Tiefkühlfrühlingsrollen

nem cuốn (chả giò) đông lạnh

das Milchgetränk

đồ uống từ sữa

die Tiefkühlfrikadellen

viên thịt chiên đông lạnh

das Mineralwasser

nước khoáng

das Energydrink

nước tăng lực

das stille Wasser

nước lọc không ga

das isotonische Getränk

nước điện giải

das Sprudelwasser

nước có ga

das Bier (alkoholfrei)

bia không cồn

das Erfrischungsgetränk

nước giải khát

der Eistee

trà lạnh

die Limonade

nước chanh

das Kaltgetränk

đồ uống lạnh

der Fruchtsaft

nước ép trái cây

die Tiefkühlprodukte

thực phẩm đông lạnh

der Orangensaft

nước cam

das Tiefkühlgemüse

rau đông lạnh

der Apfelsaft

nước táo

das Tiefkühlobst

trái cây đông lạnh

der Multivitaminsaft

nước ép tổng hợp

das Softgetränk

nước ngọt

Từ vựng tiếng Đức về đồ dùng sinh hoạt trong siêu thị

Nhưng mặt hàng đồ dùng sinh hoạt hằng ngày được bày bán đa dạng trong siêu thị. Để việc mua sắm trở nên đơn giản, các bạn hãy bỏ túi danh sách từ vựng siêu thị tiếng Đức như: thùng rác (der Mülleimer), nước lau sàn (der Bodenreiniger),… gắn liền với đời sống thực tế của du học sinh.

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

die Haushaltswaren

đồ dùng sinh hoạt gia đình

der Toilettenreiniger

nước tẩy bồn cầu

das Toilettenpapier

giấy vệ sinh

der Lufterfrischer

xịt thơm phòng

die Küchenrolle

giấy lau bếp

die Kerze

nến

die Servietten

khăn giấy ăn

die Alufolie

giấy bạc

die Müllbeutel

túi đựng rác

die Frischhaltefolie

màng bọc thực phẩm

der Mülleimer

thùng rác

die Aufbewahrungsbox

hộp đựng đồ

das Spülmittel

nước rửa chén

der Kunststoffbehälter

hộp nhựa

der Spülschwamm

miếng rửa chén

die Putzlappen

giẻ lau

die Spülbürste

bàn chải rửa chén

der Abfalleimer

thùng rác

das Geschirrtuch

khăn lau bát đĩa

der Einkaufskorb

giỏ mua hàng

das Waschmittel

bột/nước giặt

der Einkaufswagen

xe đẩy mua sắm

der Weichspüler

nước xả vải

die Batterie

pin

der Wäschekorb

giỏ đựng quần áo

die Glühbirne

bóng đèn

die Wäscheklammern

kẹp quần áo

das Verlängerungskabel

dây nối điện

der Wäscheständer

giá phơi đồ

die Steckdose

ổ cắm

das Bügeleisen

bàn là (bàn ủi)

die Zahnbürste

bàn chải đánh răng

das Reinigungsmittel

chất tẩy rửa

die Zahnpasta

kem đánh răng

der Allzweckreiniger

nước lau đa năng

die Seife

xà phòng

der Glasreiniger

nước lau kính

die Flüssigseife

xà phòng nước

der Bodenreiniger

nước lau sàn

das Shampoo

dầu gội

der Staubsauger

máy hút bụi

das Duschgel

sữa tắm

der Besen

chổi

das Handtuch

khăn tắm

der Wischmopp

cây lau nhà

die Gummihandschuhe

găng tay cao su

der Eimer

 

 

Từ vựng về quầy kệ, khu vực trong siêu thị

Đi mua sắm tại Đức, việc xác định đúng quầy kệ và khu vực trong siêu thị giúp quá trình chọn đồ diễn ra thuận lợi hơn. Theo đó, Top từ vựng tiếng Đức trong siêu thị: die Kasse – quầy thanh toán hay die Asia-Abteilung – khu hàng châu Á,… thường xuyên xuất hiện trên bảng chỉ dẫn hoặc sơ đồ các bạn cần nắm rõ.

👉 Tìm hiểu: Tiếng Đức có khó học không? 6 bí kíp học giỏi 

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

der Eingangsbereich

khu vực lối vào

der Kühlbereich

khu bảo quản lạnh

der Ausgang

lối ra

der Tiefkühlbereich

khu cấp đông

der Gang

lối đi giữa các kệ

die Getränkeinsel

quầy đồ uống trung tâm

das Regal

kệ hàng

die Saisonabteilung

khu hàng theo mùa

das Verkaufsregal

kệ trưng bày bán hàng

der Verkaufsraum

không gian bán hàng

das Sonderangebotregal

kệ hàng khuyến mãi

der Lagerbereich

khu kho

der Kassenbereich

khu vực quầy thu ngân

die Warenannahme

khu nhận hàng

die Kasse

quầy thanh toán

der Pfandautomat

máy trả chai/lon hoàn tiền

die Selbstbedienungskasse

quầy thanh toán tự động

der Pfandbereich

khu trả vỏ chai

der Informationsschalter

quầy thông tin

der Wartebereich

khu vực chờ

der Servicebereich

khu vực dịch vụ

die Fleischabteilung

khu thịt

die Bäckereiabteilung

khu bánh mì

die Fischabteilung

khu cá

die Backwarenabteilung

khu bánh nướng

die Molkereiabteilung

khu sữa và sản phẩm từ sữa

die Getränkeabteilung

khu đồ uống

die Bio-Abteilung

khu sản phẩm hữu cơ

die Tiefkühlabteilung

khu thực phẩm đông lạnh

die internationale Abteilung

khu hàng nhập khẩu

die Drogerieabteilung

khu hóa mỹ phẩm

die Asia-Abteilung

khu hàng châu Á

die Haushaltsabteilung

khu đồ dùng sinh hoạt

die Babyabteilung

khu đồ cho trẻ em 

die Obst- und Gemüseabteilung

khu rau củ quả

die Tiernahrungsabteilung

khu thức ăn thú cưng

Từ vựng tiếng Đức về chủ đề giá cả & khuyến mãi

Chỉ cần nhìn vào nhãn giá và biển treo bạn đã thấy hàng loạt từ vựng tiếng Đức về siêu thị: giảm giá – der Rabatt, ưu đãi – das Angebot,… Việc hiểu đúng các thuật ngữ giúp bạn phân biệt rõ hình thức giảm, mức ưu đãi và thời gian áp dụng. Từ đó tránh nhầm lẫn giữa các chương trình niêm yết khác.

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

der Verkaufspreis

giá bán

der Ausverkauf

xả kho

der Originalpreis

giá gốc

der Schlussverkauf

đợt giảm giá cuối

der Stückpreis

giá theo từng món

stark reduziert

giảm giá sâu

der Kilopreis

giá theo kg

preiswert

giá hợp lý

der Literpreis

giá theo lít

der Vergleichspreis

giá so sánh

der Einheitspreis

giá theo đơn vị

der alte Preis

giá cũ

der Gesamtpreis

tổng giá

der neue Preis

giá mới

der Rabatt

giảm giá

die Prozentangabe

mức phần trăm giảm

der Preisnachlass

mức giảm giá

50 % Rabatt

giảm giá 50%

der Abzug

khoản trừ

zum halben Preis

nửa giá

das Angebot

ưu đãi

preisgebunden

niêm yết giá cố định

der Aktionspreis

giá khuyến mãi

inkl. MwSt.

đã bao gồm thuế

der Sparpreis

giá tiết kiệm

zzgl. MwSt.

chưa bao gồm thuế

der Billigpreis

giá rẻ

der Restpostenpreis

giá xả hàng tồn

Từ vựng tiếng Đức khi thanh toán tại siêu thị

Trong quá trình thanh toán, mọi thao tác diễn ra rất nhanh gọn. Cho nên, những từ vựng tiếng Đức ví dụ: die Quittung (hóa đơn) hay scannen (quét mã),… du học sinh cần ghi nhớ để không cảm thấy bối rối.

👉 GIẢI ĐÁP: Học bằng B1 tiếng Đức mất bao lâu?

Từ vựng

Dịch nghĩa

Từ vựng

Dịch nghĩa

der Scanner

máy quét mã

die Münze

tiền xu

der Barcode

mã vạch

mit Karte bezahlen

thanh toán bằng thẻ

scannen

quét mã

die Debitkarte

thẻ ghi nợ

bezahlen

thanh toán

die Kreditkarte

thẻ tín dụng

bar bezahlen

thanh toán bằng tiền mặt

kontaktlos bezahlen

thanh toán không chạm

das Kleingeld

tiền lẻ

die PIN

mã PIN

der Geldschein

tiền giấy

der Kartenleser

máy quẹt thẻ

der Gesamtbetrag

tổng số tiền

die Quittung

hóa đơn

der Rückgeldbetrag

tiền thừa

der Zahlungsbeleg

chứng từ thanh toán

10 mẫu câu tiếng Đức thường dùng khi mua sắm trong siêu thị

Mẫu câu tiếng Đức trong siêu thị
Tổng hợp mẫu câu tiếng Đức trong siêu thị

Để giúp du học sinh không bỡ ngỡ khi mua sắm trong siêu thị tại Đức, đặc biệt trong những ngày đầu mới sang. Các bạn hãy lưu ngay list 10 mẫu câu tiếng Đức thường dùng dưới đây. 

  1. Das habe ich nicht gefunden.
    Tôi không tìm thấy món này.
  2. Ich suche vietnamesische Gewürze.
    Tôi muốn tìm gia vị Việt Nam.
  3. Ich möchte das zurückgeben.
    Tôi muốn trả lại cái này.
  4. Ich bezahle bar.
    Tôi sẽ trả tiền mặt.
  5. Wann haben Sie das wieder auf Lager?
    Khi nào bên bạn có hàng?
  6. Wo ist die Kasse?
    Quầy thanh toán ở đâu?
  7. Wie viel kostet das?
    Món này giá bao nhiêu?
  8. Ist das im Angebot?
    Món này có đang khuyến mãi không?
  9. Kann ich mit Karte bezahlen?
    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
  10. Können Sie mir bitte helfen?
    Bạn có thể giúp tôi được không?

Lời kết

Như vậy, bài viết đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Đức trong siêu thị và những mẫu câu phổ biến trong quá trình mua sắm. Nội dung được trình bày theo ngữ cảnh thực tế, tập trung vào các tình huống du học sinh thường gặp khi đi siêu thị tại Đức. Các bạn có thể lưu lại để tra cứu khi cần và sử dụng linh hoạt trong sinh hoạt hằng ngày.


Bài viết liên quan